ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
追问
zhuīwèn
hỏi gặng, truy hỏi
Hán việt: truy vấn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "追问" (zhuīwèn) mang nghĩa "hỏi gặng, truy hỏi", kết hợp bởi 追 (zhuī - truy): "Đuổi theo" + 问 (wèn - vấn): "hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 追: Đoàn người (𠂤) nối gót nhau rảo bước thật nhanh trên đường (辶) để ráo riết đuổi theo mục tiêu phía trước (追). • Chữ 问: Đứng trước cánh cửa (门) dùng miệng (口) gọi vào: có ai ở nhà không? Mở miệng trước cổng chính là hỏi 问.

Thành phần cấu tạo

追问
zhuīwèn
hỏi gặng, truy hỏi
追
zhuī • truy
Đuổi theo
辶
Bộ Sước
Bước chân rảo bước trên đường
𠂤
Chữ Đôi (cổ)
Gò đất, đoàn quân phía trước
问
wèn • vấn
hỏi
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bên ngoài)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hỏi gặng, truy hỏi
Ví dụ (5)
miànduì面对jǐngchá警察de的zàisān再三zhuīwèn追问,tā他zhōngyú终于shuōchū说出le了zhēnxiàng真相。
Đối mặt với sự truy vấn nhiều lần của cảnh sát, anh ta cuối cùng cũng nói ra sự thật.
Faced with the police's repeated questioning, he finally told the truth.
jìzhě记者jìxù继续zhuīwèn追问zhè这gè个mǐngǎn敏感wèntí问题。
Phóng viên tiếp tục truy hỏi về vấn đề nhạy cảm này.
The reporter continued to press him on this sensitive issue.
jìrán既然tā他bù不xiǎng想shuō说,nǐ你jiù就bié别zài再zhuīwèn追问le了。
Vì anh ấy đã không muốn nói, bạn đừng hỏi gắt nữa.
Since he doesn't want to talk about it, stop pressing him.
wúlùn无论dàjiā大家zěnme怎么zhuīwèn追问,tā她dōu都bǎochí保持chénmò沉默。
Bất luận mọi người truy vấn thế nào, cô ấy vẫn giữ im lặng.
No matter how much everyone pressed her, she remained silent.
tā他méiyǒu没有jìxù继续zhuīwèn追问qízhōng其中de的xìjié细节。
Anh ấy không tiếp tục truy vấn những chi tiết trong đó.
He did not continue to press for the details.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây