ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
高尔夫球
gāo'ěrfūqiú
golf
Hán việt: cao nhĩ phu cầu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "高尔夫球" (gāo'ěrfūqiú) nghĩa là "golf", ghép bởi: 高 (gāo): cao + 尔 (ěr): ngươi + 夫 (fū): chồng + 球 (qiú): bóng.

Thành phần cấu tạo

高尔夫球
gāo'ěrfūqiú
golf
高
尔
大
一
王
求

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:golf
Ví dụ (5)
tā他xǐhuan喜欢zài在zhōumò周末dǎ打gāo'ěrfūqiú高尔夫球。
Anh ấy thích chơi golf vào cuối tuần.
He likes to play golf on weekends.
gāo'ěrfūqiú高尔夫球bèi被rènwéi认为shì是yí一xiàng项gāoduān高端yùndòng运动。
Golf được coi là một môn thể thao cao cấp.
Golf is considered an upscale sport.
tā她mǎi买le了yí一tào套xīn新de的gāo'ěrfūqiú高尔夫球gān杆。
Cô ấy đã mua một bộ gậy đánh golf mới.
She bought a new set of golf clubs.
zhè这gè个gāo'ěrfūqiúchǎng高尔夫球场de的fēngjǐng风景fēicháng非常yōuměi优美。
Phong cảnh của sân golf này rất đẹp.
The scenery at this golf course is very beautiful.
gāo'ěrfūqiú高尔夫球suīrán虽然xiǎo小,dàn但néng能fēi飞de得hěn很yuǎn远。
Quả bóng golf tuy nhỏ nhưng có thể bay rất xa.
Although a golf ball is small, it can travel very far.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây