ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
配套
pèitào
đồng bộ, đi kèm, trọn bộ, kết thành bộ, các tiện ích/biện pháp hỗ trợ.
Hán việt: phối sáo
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "配套" (pèitào) mang nghĩa "đồng bộ", kết hợp bởi 配 (pèi - phối): "Phối" + 套 (tào - sáo): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 配: Tự bản thân mình (己) đứng bên vò rượu (酉) pha chế các vị cho hòa quyện là phối hợp, kết hợp (配). • Chữ 套: Cái khung lớn phía trên (大) trùm kín toàn bộ phần vật dài bên dưới (镸) để gom thành một bộ đồ hay một căn nhà hoàn chỉnh (套).

Thành phần cấu tạo

配套
pèitào
đồng bộ
配
pèi • phối
Phối
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
己
Bộ Kỷ
Bản thân mình / âm đọc (bên phải)
套
tào • sáo
bộ
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
镸
Trường (biến thể)
Dài, bao phủ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:đồng bộ, đi kèm, trọn bộ, kết thành bộ, các tiện ích/biện pháp hỗ trợ.
Ví dụ (5)
zhè这gè个xiǎoqū小区de的zhōubiān周边pèitào配套shèshī设施fēicháng非常wánshàn完善。
Các tiện ích đi kèm (trường học, bệnh viện, chợ...) xung quanh khu dân cư này rất hoàn thiện.
The surrounding supporting facilities in this residential area are very well developed.
zhèngfǔ政府chūtái出台le了yíxìliè一系列pèitào配套zhèngcè政策lái来zhīchí支持chuàngyè创业。
Chính phủ đã ban hành một loạt chính sách đi kèm (đồng bộ) để hỗ trợ khởi nghiệp.
The government has introduced a series of supporting policies to encourage entrepreneurship.
zhè这tái台jīqì机器de的língjiàn零件dōu都shì是yuán原chǎng厂pèitào配套de的。
Linh kiện của cái máy này đều là hàng đồng bộ chính hãng.
The parts of this machine are all original matching components from the manufacturer.
wǒmen我们xūyào需要zhìdìng制定xiāngyìng相应de的pèitào配套cuòshī措施。
Chúng ta cần xây dựng các biện pháp hỗ trợ đi kèm tương ứng.
We need to formulate corresponding supporting measures.
zhè这tào套jiājù家具shì是pèitào配套shēngchǎn生产de的,fēnggé风格hěn很tǒngyī统一。
Bộ nội thất này được sản xuất đồng bộ, phong cách rất thống nhất.
This set of furniture was produced as a matching set, with a very consistent style.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây