ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
多任务
duō rèn wu
đa nhiệm, nhiều nhiệm vụ
Hán việt: đa nhiệm vụ
—

Gợi nhớ

Từ "多任务" (duō rèn wu) mang nghĩa "đa nhiệm, nhiều nhiệm vụ", kết hợp bởi 多 (duō - đa): "hơn" + 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm" + 务 (wù - vụ): "công việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 多: Hai buổi chiều tối (夕) nối tiếp chồng lên nhau gợi hình ảnh ngày tháng tích lũy ngày càng nhiều, nhiều hơn (多). • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务).

Thành phần cấu tạo

多任务
duō rèn wu
đa nhiệm, nhiều nhiệm vụ
多
duō • đa
hơn
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đa nhiệm, nhiều nhiệm vụ
Ví dụ (3)
zēngjiā增加 cpuCPU héxīn核心shù数kěyǐ可以xiǎnzhù显著tíshēng提升xìtǒng系统duōrènwù多任务bìngxíngchǔlǐ并行处理de的xiàolǜ效率。
Tăng số lượng lõi CPU có thể nâng cao đáng kể hiệu suất xử lý song song đa nhiệm của hệ thống.
Increasing the number of CPU cores can significantly improve the efficiency of system multitasking parallel processing.
xiàndài现代cāozuòxìtǒng操作系统dōu都zhīchí支持duōrènwù多任务chǔlǐ处理,ràng让yònghù用户néng能tóngshí同时yùnxíng运行duōgè多个ruǎnjiàn软件。
Các hệ điều hành hiện đại đều hỗ trợ xử lý đa nhiệm, giúp người dùng có thể chạy cùng lúc nhiều phần mềm.
Modern operating systems all support multitasking, allowing users to run multiple software simultaneously.
zuòwéi作为yí一gè个xiàngmù项目jīnglǐ经理,nǐ你bìxū必须jùbèi具备jí极qiáng强de的duōrènwù多任务guǎnlǐ管理nénglì能力。
Là một giám đốc dự án, bạn phải có khả năng quản lý đa nhiệm cực kỳ tốt.
As a project manager, you must have extremely strong multitasking management skills.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây