ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
严重危害
yán zhòng wēi hài
gây tác hại nghiêm trọng, nguy hại lớn
Hán việt: nghiêm trọng nguy hại
—

Gợi nhớ

Từ "严重危害" (yán zhòng wēi hài) mang nghĩa "gây tác hại nghiêm trọng, nguy hại lớn", kết hợp bởi 严 (yán - nghiêm): "Nghiêm ngặt" + 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng" + 危 (wēi - nguy): "Nguy hiểm" + 害 (hài - hại): "làm hại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 严: Khuôn phép đặt ra thẳng tắp (一) và vững chãi như vách đá dựng đứng (厂), thể hiện sự khắt khe, nghiêm ngặt (严). • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重). • Chữ 危: Con người chênh vênh trên đỉnh núi (⺈) nhìn xuống vách đá hiểm trở (厄) bên dưới thì vô cùng nguy hiểm (危). • Chữ 害: Dưới mái nhà (宀) đang yên ấm mà có kẻ cầm cành gậy (丰) buông lời cay độc từ cái miệng (口) thì ắt sẽ gây ra tai họa, làm hại người khác (害).

Thành phần cấu tạo

严重危害
yán zhòng wēi hài
gây tác hại nghiêm trọng, nguy hại lớn
严
yán • nghiêm
Nghiêm ngặt
一
Bộ Nhất
Chuẩn mực đặt trên cùng
厂
Bộ Hán
Vách đá sừng sững
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)
危
wēi • nguy
Nguy hiểm
⺈
Bộ Đao (trên)
Hình người cúi nhìn trên cao (phía trên)
厄
Chữ Ách
Vách đá hiểm trở, tai ách (phía dưới)
害
hài • hại
làm hại
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:gây tác hại nghiêm trọng, nguy hại lớn
Ví dụ (5)
xīyān吸烟yánzhòng严重wēihài危害shēntǐ身体jiànkāng健康。
Hút thuốc lá gây hại nghiêm trọng cho sức khỏe cơ thể.
Smoking severely endangers bodily health.
huánjìng环境wūrǎn污染yánzhòng严重wēihài危害rénlèi人类shēngcún生存。
Ô nhiễm môi trường nguy hại nghiêm trọng đến sự sinh tồn của loài người.
Environmental pollution severely threatens human survival.
jiǎyào假药yánzhòng严重wēihài危害qúnzhòng群众shēngmìng生命ānquán安全。
Thuốc giả nguy hại nghiêm trọng tới an toàn tính mạng nhân dân.
Fake drugs severely endanger people's life safety.
dàjiā大家dōu都rènshi认识dào到le了dúpǐn毒品de的yánzhòng严重wēihài危害。
Mọi người đều đã nhận thức được tác hại nghiêm trọng của ma túy.
Everyone recognized the severe harm of drugs.
wǒmen我们xūyào需要xiāochú消除huǒzāi火灾de的yánzhòng严重wēihài危害。
Chúng ta cần loại bỏ hiểm họa nghiêm trọng của hỏa hoạn.
We need to eliminate the severe harm of fires.
2
Danh từ
Nghĩa:sự nguy hại nghiêm trọng, mối đe dọa lớn

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây