ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
情节严重
qíngjié yánzhòng
tình tiết nghiêm trọng, mức độ nghiêm trọng
Hán việt: tình tiết nghiêm trọng
—

Gợi nhớ

Từ "情节严重" (qíngjié yánzhòng) mang nghĩa "tình tiết nghiêm trọng, mức độ nghiêm trọng", kết hợp bởi 情 (qíng - tình): "Tình cảm" + 节 (jié - tiết): "tiết" + 严 (yán - nghiêm): "Nghiêm ngặt" + 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情). • Chữ 节: Thân cây thảo mộc tre trúc (艹) được chia thành từng đốt mắt (卩) đều đặn, tượng trưng cho chuẩn mực, mùa lễ tết và tiết học (节). • Chữ 严: Khuôn phép đặt ra thẳng tắp (一) và vững chãi như vách đá dựng đứng (厂), thể hiện sự khắt khe, nghiêm ngặt (严). • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重).

Thành phần cấu tạo

情节严重
qíngjié yánzhòng
tình tiết nghiêm trọng, mức độ nghiêm trọng
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
节
jié • tiết
tiết
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Đốt, mắt (phía dưới)
严
yán • nghiêm
Nghiêm ngặt
一
Bộ Nhất
Chuẩn mực đặt trên cùng
厂
Bộ Hán
Vách đá sừng sững
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:tình tiết nghiêm trọng, mức độ nghiêm trọng
Ví dụ (5)
duìyú对于èyì恶意tuōqiàn拖欠nóngmíngōng农民工gōngzī工资qiě且qíngjié情节yánzhòng严重de的qǐyè企业,yǒuguān有关bùmén部门jiāng将yīfǎ依法yǔyǐ予以yánchéng严惩。
Đối với những doanh nghiệp cố tình nợ lương công nhân nhập cư với tình tiết nghiêm trọng, cơ quan chức năng sẽ nghiêm trị theo pháp luật.
This is a noun example for '情节严重'.
kǎoshì考试zuòbì作弊shǔyú属于wéifǎn违反xiàoguī校规de的xíngwéi行为,qíngjié情节yánzhòng严重zhě者jiāng将bèi被qǔxiāo取消xuéwèi学位shòuyǔ授予zīgé资格。
Gian lận trong thi cử là hành vi vi phạm nội quy nhà trường, trường hợp có tình tiết nghiêm trọng sẽ bị hủy tư cách cấp bằng.
Everyone attaches importance to '情节严重'.
zhè这qǐ起shípǐn食品ānquán安全wéifǎ违法ànjiàn案件xìngzhì性质èliè恶劣、qíngjié情节yánzhòng严重,bìxū必须yīfǎ依法zhuījiū追究xíngshì刑事zérèn责任。
Vụ án vi phạm an toàn thực phẩm này có tính chất xấu và tình tiết nghiêm trọng, bắt buộc phải truy cứu trách nhiệm hình sự theo pháp luật.
We can see '情节严重'.
yǐnjiǔ饮酒hòu后jiàshǐ驾驶jīdòngchē机动车bùjǐn不仅wēixié威胁gōnggòng公共ānquán安全,qíngjié情节yánzhòng严重de的hái还jiāng将miànlín面临jūyì拘役chǔfá处罚。
Lái xe cơ giới sau khi uống rượu bia không chỉ đe dọa an toàn công cộng, trường hợp tình tiết nghiêm trọng còn phải đối mặt với hình phạt giam giữ.
This phenomenon is very '情节严重'.
sànbō散播wǎngluò网络yáoyán谣言rǎoluàn扰乱shèhuì社会zhìxù秩序,rúguǒ如果qíngjié情节yánzhòng严重,tóngyàng同样xūyào需要chéngdān承担fǎlǜ法律zérèn责任。
Phát tán tin đồn trên mạng gây rối trật tự xã hội, nếu tình tiết nghiêm trọng cũng đều phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Everyone feels it is very '情节严重'.
2
Tính từ
Nghĩa:tình tiết nghiêm trọng, mức độ nghiêm trọng

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây