ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
戒严
jiè yán
thiết quân luật
Hán việt: giới nghiêm
—

Gợi nhớ

Từ "戒严" (jiè yán) mang nghĩa "thiết quân luật", kết hợp bởi 戒 (jiè - giới): "răn" + 严 (yán - nghiêm): "Nghiêm ngặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 戒: Hai bàn tay (廾) nắm chặt ngọn giáo kích (戈) đứng canh gác nghiêm ngặt, luôn đề cao cảnh giác và giữ giới luật (戒). • Chữ 严: Khuôn phép đặt ra thẳng tắp (一) và vững chãi như vách đá dựng đứng (厂), thể hiện sự khắt khe, nghiêm ngặt (严).

Thành phần cấu tạo

戒严
jiè yán
thiết quân luật
戒
jiè • giới
răn
戈
Bộ Qua
Vũ khí (phía ngoài)
廾
Bộ Củng
Hai tay (phía trong)
严
yán • nghiêm
Nghiêm ngặt
一
Bộ Nhất
Chuẩn mực đặt trên cùng
厂
Bộ Hán
Vách đá sừng sững

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:thiết quân luật
Ví dụ (3)
zhèngfǔ政府xuānbù宣布zài在chōngtū冲突dìqū地区shíxíng实行wúxiànqī无限期jièyán戒严。
Chính phủ tuyên bố thực hiện thiết quân luật vô thời hạn tại khu vực xung đột.
The government declared indefinite martial law in the conflict zone.
jièyán戒严qījiān期间,shìmín市民fēibìyào非必要bù不de得zài在yèjiān夜间wàichū外出。
Trong thời gian giới nghiêm, người dân nếu không có việc cần thiết thì không được ra ngoài vào ban đêm.
During martial law, citizens are not allowed to go out at night unless necessary.
suízhe随着júshì局势huǎnhé缓和,chángdá长达shùyuè数月de的jièyánlìng戒严令zhōngyú终于jiěchú解除。
Khi tình hình dịu đi, lệnh thiết quân luật kéo dài nhiều tháng cuối cùng cũng được gỡ bỏ.
As the situation eased, the months-long martial law order was finally lifted.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây