ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
风格
fēnggé
phong cách, tác phong, phong độ, kiểu cách.
Hán việt: phong cách
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "风格" (fēnggé) mang nghĩa "Phong cách", kết hợp bởi 风 (fēng - phong): "gió" + 格 (gé - cách): "Mẫu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格).

Thành phần cấu tạo

风格
fēnggé
Phong cách
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
格
gé • cách
Mẫu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phong cách, tác phong, phong độ, kiểu cách.
Ví dụ (5)
zhè这bù部diànyǐng电影jùyǒu具有dútè独特de的yìshù艺术fēnggé风格。
Bộ phim này có phong cách nghệ thuật độc đáo.
This film has a unique artistic style.
měi每gè个rén人dōu都yǒu有zìjǐ自己de的chuānyī穿衣fēnggé风格。
Mỗi người đều có phong cách ăn mặc của riêng mình.
Everyone has their own style of dress.
wǒ我hěn很xīnshǎng欣赏tā他de的lǐngdǎo领导fēnggé风格。
Tôi rất tán thưởng phong cách lãnh đạo của ông ấy.
I really admire his leadership style.
zhè这shǒu首shī诗tǐxiàn体现le了tángdài唐代de的wénxué文学fēnggé风格。
Bài thơ này thể hiện phong cách văn học đời Đường.
This poem reflects the literary style of the Tang Dynasty.
zhèlǐ这里de的jiànzhù建筑shì是diǎnxíng典型de的ōu欧shì式fēnggé风格。
Kiến trúc ở đây mang phong cách châu Âu điển hình.
The architecture here is a typical European style.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây