风格
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "风格" (fēnggé) mang nghĩa "Phong cách", kết hợp bởi 风 (fēng - phong): "gió" + 格 (gé - cách): "Mẫu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 风格
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:phong cách, tác phong, phong độ, kiểu cách.
Ví dụ (5)
这部电影具有独特的艺术风格。
Bộ phim này có phong cách nghệ thuật độc đáo.
This film has a unique artistic style.
每个人都有自己的穿衣风格。
Mỗi người đều có phong cách ăn mặc của riêng mình.
Everyone has their own style of dress.
我很欣赏他的领导风格。
Tôi rất tán thưởng phong cách lãnh đạo của ông ấy.
I really admire his leadership style.
这首诗体现了唐代的文学风格。
Bài thơ này thể hiện phong cách văn học đời Đường.
This poem reflects the literary style of the Tang Dynasty.
这里的建筑是典型的欧式风格。
Kiến trúc ở đây mang phong cách châu Âu điển hình.
The architecture here is a typical European style.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây