ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
表格
biǎogé
biểu mẫu, bảng biểu, tờ khai.
Hán việt: biểu cách
份, 张
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "表格" (biǎogé) mang nghĩa "biểu mẫu", kết hợp bởi 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ" + 格 (gé - cách): "Mẫu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格).

Thành phần cấu tạo

表格
biǎogé
biểu mẫu
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
格
gé • cách
Mẫu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:biểu mẫu, bảng biểu, tờ khai.
Ví dụ (5)
qǐng请xiān先tián填yíxià一下zhè这zhāng张biǎogé表格。
Xin hãy điền vào tờ biểu mẫu này trước đã.
Please fill out this form first.
nǐ你néng能bāng帮wǒ我dǎyìn打印zhè这fèn份biǎogé表格ma吗?
Bạn có thể giúp tôi in cái bảng biểu này không?
Could you help me print this form?
biǎogé表格lǐ里de的xìnxī信息bìxū必须zhēnshí真实。
Thông tin trong tờ khai bắt buộc phải xác thực.
The information on the form must be truthful.
tā他zài在diànnǎo电脑shàng上shèjì设计le了yí一gè个biǎogé表格。
Anh ấy đã thiết kế một cái bảng biểu trên máy tính.
He designed a form on the computer.
qǐng请bǎ把biǎogé表格jiāogěi交给qiántái前台。
Vui lòng nộp tờ khai cho quầy lễ tân.
Please hand the form to the front desk.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây