ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
通关申报表格
tōngguān shēnbào biǎogé
mẫu tờ khai thông quan
Hán việt: thông quan thân báo biểu cách
—

Gợi nhớ

Từ "通关申报表格" (tōngguān shēnbào biǎogé) mang nghĩa "mẫu tờ khai thông quan", kết hợp bởi 通 (tōng - thông): "Giao tiếp" + 关 (guān - quan): "tắt" + 申 (shēn - thân): "trình bày" + 报 (bào - báo): "báo" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ" + 格 (gé - cách): "Mẫu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通). • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关). • Chữ 申: Hình ảnh tia chớp sáng rực phóng thẳng xuyên qua tầng mây (申) gợi ý nghĩa vươn thẳng và trình bày, khai báo rõ ràng (申). • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格).

Thành phần cấu tạo

通关申报表格
tōngguān shēnbào biǎogé
mẫu tờ khai thông quan
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
关
guān • quan
tắt
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)
申
shēn • thân
trình bày
申
Bộ Thân
Hình tia sét xuyên qua
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
格
gé • cách
Mẫu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mẫu tờ khai thông quan
Ví dụ (3)
hǎiguān海关rényuán人员zhèngzài正在héduì核对tōngguān通关shēnbào申报biǎogé表格。
Nhân viên hải quan đang đối chiếu mẫu tờ khai thông quan.
Customs officers are verifying the customs clearance declaration form.
tōngguān通关shēnbào申报biǎogé表格xūyào需要suí随zīliào资料yìqǐ一起tíjiāo提交。
Mẫu tờ khai thông quan cần nộp cùng hồ sơ.
The customs clearance declaration form needs to be submitted along with the documents.
shēnqǐngrén申请人bìxū必须quèrèn确认tōngguān通关shēnbào申报biǎogé表格shìfǒu是否zhèngquè正确。
Người nộp đơn phải xác nhận mẫu tờ khai thông quan có đúng không.
The applicant must confirm whether the customs clearance declaration form is correct.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây