ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电子表格
Diànzǐ biǎogé
Bảng tính
Hán việt: điện tử biểu cách
—

Gợi nhớ

Từ "电子表格" (Diànzǐ biǎogé) mang nghĩa "Bảng tính", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ" + 格 (gé - cách): "Mẫu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格).

Thành phần cấu tạo

电子表格
Diànzǐ biǎogé
Bảng tính
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
格
gé • cách
Mẫu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảng tính
Ví dụ (2)
wǒ我yòng用diànzi电子biǎogé表格jìlù记录le了měi每gè个yuè月de的kāixiāo开销。
Tôi dùng bảng tính để ghi lại chi tiêu mỗi tháng.
I used a spreadsheet to record my monthly expenses.
qǐng请bǎ把zhè这fèn份diànzi电子biǎogé表格fāsòng发送dào到wǒ我de的yóuxiāng邮箱。
Vui lòng gửi bảng tính này vào email của tôi.
Please send this spreadsheet to my email.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây