创建表格
—
Gợi nhớ
Từ "创建表格" (Chuàngjiàn biǎogé) mang nghĩa "Tạo bảng", kết hợp bởi 创 (chuàng - sáng): "Tạo" + 建 (jiàn - kiến): "xây dựng" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ" + 格 (gé - cách): "Mẫu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 创: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chạm khắc và dựng nên ngôi nhà kho (仓) mới mẻ từ bàn tay khối óc là sáng tạo, khởi đầu (创). • Chữ 建: Tay cầm cây bút (聿) vẽ xong bản thiết kế rồi vững vàng sải bước dài (廴) khởi công, tạo dựng nên những công trình xây dựng kiên cố (建). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 创建表格
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Tạo bảng
Ví dụ (2)
我们需要先创建表格,然后再录入数据。
Chúng ta cần tạo bảng trước, sau đó mới nhập dữ liệu vào.
We need to create a table first, and then enter the data.
你可以在文档中插入或者创建表格来整理信息。
Bạn có thể chèn hoặc tạo bảng trong tài liệu để sắp xếp thông tin.
You can insert or create a table in the document to organize information.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây