ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
淡然
dàn rán
thản nhiên, bình thản
Hán việt: đạm nhiên
—

Gợi nhớ

Từ "淡然" (dàn rán) mang nghĩa "thản nhiên, bình thản", kết hợp bởi 淡 (dàn - đạm): "Nhạt nhẽo" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 淡: Đổ thêm thật nhiều nước lạnh (氵) làm dịu đi ngọn lửa nóng rực (炎) khiến vị mặn nồng trở nên nhạt nhẽo, thanh đạm (淡). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

淡然
dàn rán
thản nhiên, bình thản
淡
dàn • đạm
Nhạt nhẽo
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
炎
Viêm
Nóng bỏng, sôi nổi / âm đọc (bên phải)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:thản nhiên, bình thản
Ví dụ (3)
miànduì面对mínglì名利,tā他zǒngshì总是dànránchǔzhī淡然处之。
Đối mặt với danh lợi, anh ấy luôn thản nhiên đối diện.
Facing fame and wealth, he always takes them calmly with indifference.
tā她dànrán淡然yí一xiào笑,méiyǒu没有huídá回答wǒ我de的wèntí问题。
Cô ấy mỉm cười thản nhiên, không trả lời câu hỏi của tôi.
She smiled calmly and did not answer my question.
tā他yǎnshén眼神lǐ里liúlù流露chū出dànrán淡然de的lěngmò冷漠。
Trong ánh mắt của anh ấy lộ ra sự lạnh lùng thờ ơ.
His eyes revealed a detached indifference.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây