名单
个, 份, 张
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "名单" (míngdān) nghĩa là "Danh sách", ghép bởi: 名 (míng): tên + 单 (dān): đơn.
Thành phần cấu tạo
名单
Danh sách
夕
口
单
Hình ảnh:

Phân tích từ 名单
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Danh sách
Ví dụ (3)
老师把名单贴在门上。
Giáo viên dán danh sách lên cửa.
The teacher posted the name list on the door.
请把你的名字写进名单。
Vui lòng viết tên bạn vào danh sách.
Please write your name on the list.
名单里没有他的名字。
Trong danh sách không có tên anh ấy.
His name is not on the list.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây