ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
失信名单
shīxìn míngdān
Danh sách người thất tín bị thi hành án
Hán việt: thất tín danh đơn
—

Gợi nhớ

Từ "失信名单" (shīxìn míngdān) mang nghĩa "Danh sách người thất tín bị thi hành án", kết hợp bởi 失 (shī - thất): "Mất" + 信 (xìn - tín): "thư" + 名 (míng - danh): "tên" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 失: Đôi bàn tay người (大) sơ ý buông lỏng khiến đồ vật tuột rơi đi (丿), biểu thị sự đánh rơi, thất lạc và mất mát (失). • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信). • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

失信名单
shīxìn míngdān
Danh sách người thất tín bị thi hành án
失
shī • thất
Mất
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Danh sách người thất tín bị thi hành án
Ví dụ (3)
bèi被lièrù列入shīxìn失信míngdān名单hòu后,tā他de的yínháng银行dàikuǎn贷款shēnqǐng申请bèi被jùjué拒绝le了。
Sau khi bị liệt vào danh sách người thất tín, yêu cầu vay vốn ngân hàng của anh ta đã bị từ chối.
After being placed on the list of dishonest judgment debtors, his bank loan application was rejected.
fǎyuàn法院jiāng将dìngqī定期xiàng向shèhuì社会gōngbù公布shīxìn失信míngdān名单yǐ以cùshǐ促使zhàiwùrén债务人lǚxíng履行yìwù义务。
Tòa án sẽ định kỳ công bố danh sách người thất tín ra xã hội để thúc đẩy con nợ thực hiện nghĩa vụ.
The court will periodically publish the list of dishonest judgment debtors to the public to urge debtors to fulfill their obligations.
zhǐyǒu只有lǚxíng履行wánbì完毕quánbù全部zhàiwù债务,cái才néng能cóng从shīxìn失信míngdān名单zhōng中bèi被yíchú移除。
Chỉ khi thực hiện xong toàn bộ nghĩa vụ nợ mới có thể được xóa tên khỏi danh sách người thất tín.
Only after fulfilling all debt obligations can one be removed from the list of dishonest judgment debtors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây