ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
单亲
dānqīn
đơn thân, bố/mẹ đơn thân (chỉ tình trạng gia đình chỉ có bố hoặc mẹ).
Hán việt: đơn thân
HSK 5 (Chủ đề Xã hội)
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "单亲" (dānqīn) mang nghĩa "Đơn thân", kết hợp bởi 单 (dān - đơn): "đơn" + 亲 (qīn / qìng - thân): "thân thiết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单). • Chữ 亲: Đứng tựa bên gốc cây gỗ (木) dõi mắt trông theo người ruột thịt (立) bằng cả tấm lòng yêu thương chính là người thân, thân thiết (亲).

Thành phần cấu tạo

单亲
dānqīn
Đơn thân
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)
亲
qīn / qìng • thân
thân thiết
亲
Giản thể từ 親
Hình người đứng trên cây nhìn con (phồn thể có bộ Kiến 見)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:đơn thân, bố/mẹ đơn thân (chỉ tình trạng gia đình chỉ có bố hoặc mẹ).
Ví dụ (5)
tā他zài在yí一gè个dānqīn单亲jiātíng家庭zhōng中zhǎngdà长大。
Anh ấy lớn lên trong một gia đình đơn thân.
He grew up in a single-parent family.
dānqīn单亲māma妈妈shēnghuó生活de得hěn很bù不róngyì容易。
Người mẹ đơn thân sống rất không dễ dàng.
Life is not easy for single mothers.
shèhuì社会yīnggāi应该jǐyǔ给予dānqīn单亲jiātíng家庭gèngduō更多de的zhīchí支持。
Xã hội nên dành cho các gia đình đơn thân nhiều sự hỗ trợ hơn.
Society should give more support to single-parent families.
yóuyú由于fùmǔ父母líhūn离婚,tā她chéng成le了dānqīn单亲háizi孩子。
Do bố mẹ ly hôn, cô ấy đã trở thành một đứa trẻ trong gia đình đơn thân.
Because her parents divorced, she became a child from a single-parent family.
nà那wèi位dānqīn单亲bàba爸爸fēicháng非常ài爱tā他de的nǚ'ér女儿。
Vị ông bố đơn thân đó rất mực yêu thương con gái mình.
That single father loves his daughter very much.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây