单亲
HSK 5 (Chủ đề Xã hội)
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "单亲" (dānqīn) mang nghĩa "Đơn thân", kết hợp bởi 单 (dān - đơn): "đơn" + 亲 (qīn / qìng - thân): "thân thiết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单). • Chữ 亲: Đứng tựa bên gốc cây gỗ (木) dõi mắt trông theo người ruột thịt (立) bằng cả tấm lòng yêu thương chính là người thân, thân thiết (亲).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 单亲
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / danh từ
Nghĩa:đơn thân, bố/mẹ đơn thân (chỉ tình trạng gia đình chỉ có bố hoặc mẹ).
Ví dụ (5)
他在一个单亲家庭中长大。
Anh ấy lớn lên trong một gia đình đơn thân.
He grew up in a single-parent family.
单亲妈妈生活得很不容易。
Người mẹ đơn thân sống rất không dễ dàng.
Life is not easy for single mothers.
社会应该给予单亲家庭更多的支持。
Xã hội nên dành cho các gia đình đơn thân nhiều sự hỗ trợ hơn.
Society should give more support to single-parent families.
由于父母离婚,她成了单亲孩子。
Do bố mẹ ly hôn, cô ấy đã trở thành một đứa trẻ trong gia đình đơn thân.
Because her parents divorced, she became a child from a single-parent family.
那位单亲爸爸非常爱他的女儿。
Vị ông bố đơn thân đó rất mực yêu thương con gái mình.
That single father loves his daughter very much.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây