ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
成绩单
chéngjìdān
bảng điểm
Hán việt: thành tích đơn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "成绩单" (chéngjìdān) mang nghĩa "bảng điểm", kết hợp bởi 成 (chéng - thành): "trở thành" + 绩 (jì - tích): "thành tích" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 绩: Từng sợi tơ (纟) được người thợ dệt bằng cả tinh thần trách nhiệm (责) sẽ kết thành tấm lụa quý ghi nhận thành tích và công trạng (绩). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

成绩单
chéngjìdān
bảng điểm
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
绩
jì • tích
thành tích
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận (bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bảng điểm
Ví dụ (3)
tā他bǎ把chéngjìdān成绩单nágěi拿给fùmǔ父母kàn看。
Anh ấy đưa bảng điểm cho bố mẹ xem.
He showed his report card to his parents.
chéngjìdān成绩单shàng上xiě写zhe着měi每mén门kè课de的fēnshù分数。
Trên bảng điểm ghi điểm của từng môn.
The grades for each course are written on the report card.
xuéxiào学校huì会jìchū寄出diànzi电子chéngjìdān成绩单。
Trường sẽ gửi bảng điểm điện tử.
The school will send out electronic report cards.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây