ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
单位
dānwèi
cơ quan, đơn vị công tác (nơi làm việc như công ty, trường học, bệnh viện...).
Hán việt: đơn vị
个
HSK 4-5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "单位" (dānwèi) mang nghĩa "Đơn vị, nơi làm việc", kết hợp bởi 单 (dān - đơn): "đơn" + 位 (wèi - vị): "vị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单). • Chữ 位: Mỗi con người (亻) đều đứng vững (立) ở chỗ đứng và cương vị riêng của mình, dùng làm lượng từ lịch sự gọi từng vị, ngài (位).

Thành phần cấu tạo

单位
dānwèi
Đơn vị, nơi làm việc
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)
位
wèi • vị
vị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:cơ quan, đơn vị công tác (nơi làm việc như công ty, trường học, bệnh viện...).
Ví dụ (5)
nǐ你shì是zài在nǎ哪gè个dānwèi单位gōngzuò工作de的?
Bạn làm việc ở cơ quan (đơn vị) nào?
Which work unit are you employed by?
wǒmen我们dānwèi单位fúlì福利hěn很hǎo好,měinián每年dōu都zǔzhī组织lǚyóu旅游。
Cơ quan tôi phúc lợi rất tốt, năm nào cũng tổ chức đi du lịch.
Our work unit has great benefits and organizes trips every year.
tā他yǐjīng已经shì是dānwèi单位de的lǐngdǎo领导le了。
Anh ấy đã là lãnh đạo của đơn vị rồi.
He is already one of the leaders of the work unit.
zhǎo找gōngzuò工作de的shíhou时候yào要kàn看dānwèi单位de的fāzhǎn发展qiánjǐng前景。
Khi tìm việc phải xem triển vọng phát triển của đơn vị đó.
When looking for a job, you should consider the organization's development prospects.
shìyè事业dānwèi单位。
Đơn vị sự nghiệp (Cơ quan nhà nước không vì mục đích lợi nhuận).
Public institution.
2
danh từ
Nghĩa:đơn vị (đo lường), phần tử.
Ví dụ (5)
mǐ米shì是chángdù长度dānwèi单位。
Mét là đơn vị đo độ dài.
The meter is a unit of length.
qiānkè千克shì是zhòngliàng重量dānwèi单位。
Ki-lô-gam là đơn vị đo trọng lượng.
The kilogram is a unit of weight.
rénmínbì人民币de的huòbì货币dānwèi单位shì是yuán元。
Đơn vị tiền tệ của Nhân dân tệ là Đồng (Nguyên).
The basic unit of China's currency, the renminbi, is the yuan.
jiātíng家庭shì是shèhuì社会de的zuìxiǎo最小dānwèi单位。
Gia đình là đơn vị nhỏ nhất của xã hội.
The family is the smallest unit of society.
zhèlǐ这里de的jìjià计价dānwèi单位shì是“měiyuán美元”。
Đơn vị tính giá ở đây là 'Đô la Mỹ'.
The pricing unit here is the U.S. dollar.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây