ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
单位成本
dānwèi chéngběn
Giá thành đơn vị
Hán việt: đơn vị thành bản
—

Gợi nhớ

Từ "单位成本" (dānwèi chéngběn) mang nghĩa "Giá thành đơn vị", kết hợp bởi 单 (dān - đơn): "đơn" + 位 (wèi - vị): "vị" + 成 (chéng - thành): "trở thành" + 本 (běn - bản): "quyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单). • Chữ 位: Mỗi con người (亻) đều đứng vững (立) ở chỗ đứng và cương vị riêng của mình, dùng làm lượng từ lịch sự gọi từng vị, ngài (位). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本).

Thành phần cấu tạo

单位成本
dānwèi chéngběn
Giá thành đơn vị
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)
位
wèi • vị
vị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giá thành đơn vị
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在héduì核对dānwèi单位chéngběn成本。
Kế toán đang đối chiếu giá thành đơn vị.
The accountant is verifying the unit cost.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出dānwèi单位chéngběn成本。
Trong báo cáo cần liệt kê giá thành đơn vị.
The unit cost needs to be listed in the report.
dānwèi单位chéngběn成本xūyào需要zhǔguǎn主管quèrèn确认。
Giá thành đơn vị cần trưởng bộ phận xác nhận.
The unit cost needs to be confirmed by the supervisor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây