ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
用工单位
Yònggōng dānwèi
Đơn vị sử dụng lao động
Hán việt: dụng công đơn vị
—

Gợi nhớ

Từ "用工单位" (Yònggōng dānwèi) mang nghĩa "Đơn vị sử dụng lao động", kết hợp bởi 用 (yòng - dụng): "dùng" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 单 (dān - đơn): "đơn" + 位 (wèi - vị): "vị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单). • Chữ 位: Mỗi con người (亻) đều đứng vững (立) ở chỗ đứng và cương vị riêng của mình, dùng làm lượng từ lịch sự gọi từng vị, ngài (位).

Thành phần cấu tạo

用工单位
Yònggōng dānwèi
Đơn vị sử dụng lao động
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)
位
wèi • vị
vị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đơn vị sử dụng lao động
Ví dụ (3)
yònggōng用工dānwèi单位yīngdāng应当wèi为yuángōng员工tígōng提供ānquán安全de的gōngzuò工作huánjìng环境。
Đơn vị sử dụng lao động cần cung cấp môi trường làm việc an toàn cho nhân viên.
The host company should provide a safe working environment for employees.
láowù劳务pàiqiǎn派遣yuángōng员工zài在yònggōng用工dānwèi单位jiēshòu接受rìcháng日常guǎnlǐ管理。
Nhân viên phái cử lao động chịu quản lý hằng ngày tại đơn vị sử dụng lao động.
Dispatched workers are subject to daily management at the host company.
yònggōng用工dānwèi单位hé和pàiqiǎn派遣gōngsī公司yào要míngquè明确gèzì各自zérèn责任。
Đơn vị sử dụng lao động và công ty phái cử cần làm rõ trách nhiệm của mỗi bên.
The host company and the staffing agency need to clarify their respective responsibilities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây