ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
监理单位
jiānlǐ dānwèi
Đơn vị giám sát thi công
Hán việt: giám lý đơn vị
—

Gợi nhớ

Từ "监理单位" (jiānlǐ dānwèi) mang nghĩa "Đơn vị giám sát thi công", kết hợp bởi 监 (jiān / jiàn - giám): "giám sát" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 单 (dān - đơn): "đơn" + 位 (wèi - vị): "vị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 监: Người quản lý đứng từ trên cao cúi nhìn (卧) xuống chậu nước (皿) phản chiếu mọi việc để theo dõi, giám sát chặt chẽ (监). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单). • Chữ 位: Mỗi con người (亻) đều đứng vững (立) ở chỗ đứng và cương vị riêng của mình, dùng làm lượng từ lịch sự gọi từng vị, ngài (位).

Thành phần cấu tạo

监理单位
jiānlǐ dānwèi
Đơn vị giám sát thi công
监
jiān / jiàn • giám
giám sát
卧
Chữ Ngọa (biến thể)
Người cúi nhìn từ trên xuống (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Chậu nước soi bóng (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)
位
wèi • vị
vị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đơn vị giám sát thi công
Ví dụ (3)
jiānlǐ监理dānwèi单位yǒuquán有权yāoqiú要求tínggōng停工zhěnggǎi整改zhìliàng质量bù不hégé合格de的gōngchéng工程。
Đơn vị giám sát có quyền yêu cầu dừng thi công để khắc phục công trình chất lượng không đạt yêu cầu.
The engineering supervision unit has the authority to order a work stoppage and rectification for work that fails to meet quality standards.
shīgōng施工cáiliào材料jìnchǎng进场qián前,bìxū必须xiàng向jiānlǐ监理dānwèi单位bàoyàn报验。
Trước khi đưa vật liệu thi công vào công trường, bắt buộc phải trình đơn vị giám sát kiểm tra, nghiệm thu.
Construction materials must be submitted to the supervision unit for inspection and approval before being brought onto the site.
jiānlǐ监理dānwèi单位zài在shīgōng施工xiànchǎng现场fāhuī发挥zhe着zhìguānzhòngyào至关重要de的jiāndū监督zuòyòng作用。
Đơn vị giám sát phát huy vai trò giám sát vô cùng quan trọng tại công trường thi công.
The supervision unit plays a vital oversight role at the construction site.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây