ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
身材
shēncái
vóc dáng, dáng người, thân hình.
Hán việt: thân tài
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "身材" (shēncái) mang nghĩa "dáng người", kết hợp bởi 身 (shēn - thân): "thân" + 材 (cái - tài): "Vật liệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể. • Chữ 材: Thân cây gỗ (木) có cốt lõi tốt và giá trị sử dụng (才) được người thợ tuyển chọn làm nguyên liệu, vật liệu xây dựng (材).

Thành phần cấu tạo

身材
shēncái
dáng người
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai
材
cái • tài
Vật liệu
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
才
Tài
Tài / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vóc dáng, dáng người, thân hình.
Ví dụ (5)
wèile为了bǎochí保持shēncái身材,tā她měitiān每天dōu都qù去jiànshēnfáng健身房。
Để giữ gìn vóc dáng, cô ấy ngày nào cũng đến phòng gym.
To stay in shape, she goes to the gym every day.
zhè这wèi位mótè模特de的shēncái身材fēicháng非常hǎo好,lìngrén令人xiànmù羡慕。
Vóc dáng của người mẫu này rất đẹp, khiến người ta ngưỡng mộ.
This model has a great figure, which is enviable.
tā他shēncái身材gāodà高大,zhàn站zài在rénqún人群zhōng中hěn很xiǎnyǎn显眼。
Dáng người anh ấy cao lớn, đứng trong đám đông rất nổi bật.
He is tall and well-built, so he stands out in a crowd.
zhè这jiàn件yīfu衣服hěn很xiǎn显shēncái身材。
Bộ quần áo này rất tôn dáng.
This outfit really shows off your figure.
yóuyú由于shēngbìng生病,tā他de的shēncái身材biànde变得hěn很xiāoshòu消瘦。
Do bị bệnh, vóc dáng anh ấy trở nên gầy gò.
Because of his illness, he became very thin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây