ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
全身
quánshēn
Toàn thân
Hán việt: toàn thân
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "全身" (quánshēn) nghĩa là "Toàn thân", ghép bởi: 全 (quán): toàn bộ + 身 (shēn): thân.

Thành phần cấu tạo

全身
quánshēn
Toàn thân
入
王
身

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Toàn thân
Ví dụ (3)
tā他quánshēn全身dōu都línshī淋湿le了。
Toàn thân anh ấy đều ướt sũng.
He was drenched from head to toe.
yùndòng运动hòu后quánshēn全身hěn很lèi累。
Sau khi vận động, toàn thân rất mệt.
My whole body is tired after exercising.
yīshēng医生jiǎnchá检查le了tā他de的quánshēn全身。
Bác sĩ kiểm tra toàn thân của anh ấy.
The doctor examined his entire body.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây