设计模式
—
Gợi nhớ
Từ "设计模式" (shèjì móshì) mang nghĩa "Mẫu thiết kế Design Pattern", kết hợp bởi 设 (shè - thiết): "thiết lập" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 模 (mó / mú - mô): "mô hình" + 式 (shì - thức): "kiểu cách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 设: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất rồi cầm công cụ (殳) bắt tay vào xây dựng và thiết lập cơ ngơi (设). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 模: Khắc khúc gỗ (木) thành hình dáng chuẩn mực để khi đúc đồ không bị sai lệch (莫) chính là cái khuôn mẫu, mô hình (模). • Chữ 式: Người thợ dùng thước thợ (工) kết hợp với cọc mẫu (弋) để đóng khung tạo nên một kiểu cách và công thức chuẩn mực (式).
Thành phần cấu tạo
设计模式
Mẫu thiết kế Design Pattern
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mẫu thiết kế Design Pattern
Ví dụ (3)
单例模式是一种常用的设计模式,确保一个类只有一个实例对象。
Mẫu Singleton là một mẫu thiết kế thường dùng, đảm bảo một lớp chỉ có duy nhất một đối tượng thực thể.
The singleton pattern is a commonly used design pattern that ensures a class has only one instance.
学习和应用设计模式可以帮助开发者编写出结构更清晰、更易维护的代码。
Học tập và ứng dụng mẫu thiết kế có thể giúp nhà phát triển viết ra mã nguồn có cấu trúc rõ ràng và dễ bảo trì hơn.
Learning and applying design patterns can help developers write code with a clearer structure that is easier to maintain.
在软件设计模式中,观察者模式常用于实现事件驱动系统的组件解耦。
Trong các mẫu thiết kế phần mềm, mẫu Observer thường được dùng để giảm sự phụ thuộc giữa các thành phần trong hệ thống hướng sự kiện.
Among software design patterns, the observer pattern is commonly used to decouple components in event-driven systems.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây