ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
设计师服装
shèjì shī fúzhuāng
Quần áo thiết kế
Hán việt: thiết kế sư phục trang
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "设计师服装" (shèjì shī fúzhuāng) nghĩa là "Quần áo thiết kế", ghép bởi: 设 (shè): thiết lập + 计 (jì): Kế hoạch + 师 (shī): thầy giáo + 服 (fú): quần áo + 装 (zhuāng): cài đặt.

Thành phần cấu tạo

设计师服装
shèjì shī fúzhuāng
Quần áo thiết kế
讠
殳
十
师
⺼
卩

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quần áo thiết kế
Ví dụ (3)
tā她mǎi买le了yí一jiàn件shèjìshī设计师fúzhuāng服装。
Cô ấy mua một món quần áo thiết kế.
She bought a piece of designer clothing.
shèjìshī设计师fúzhuāng服装hěn很yǒu有tèsè特色。
Quần áo thiết kế rất có nét riêng.
Designer clothing is very distinctive.
zhè这chǎng场xiù秀zhǎnshì展示le了hěn很duō多shèjìshī设计师fúzhuāng服装。
Buổi diễn này trưng bày nhiều quần áo thiết kế.
This show featured a lot of designer clothing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây