ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
设法
shèfǎ
tìm cách, xoay xở
Hán việt: thiết pháp
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "设法" (shèfǎ) mang nghĩa "tìm cách, xoay xở", kết hợp bởi 设 (shè - thiết): "thiết lập" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 设: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất rồi cầm công cụ (殳) bắt tay vào xây dựng và thiết lập cơ ngơi (设). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).

Thành phần cấu tạo

设法
shèfǎ
tìm cách, xoay xở
设
shè • thiết
thiết lập
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
殳
Thù
Hành động / âm đọc (nằm bên phải)
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tìm cách, xoay xở
Ví dụ (5)
wǒ我huì会shèfǎ设法jiějué解决zhè这gè个wèntí问题。
Tôi sẽ tìm cách giải quyết vấn đề này.
I will find a way to solve this problem.
tā他shèfǎ设法jiè借dào到le了qián钱。
Anh ấy đã xoay xở mượn được tiền.
He managed to borrow the money.
wǒmen我们bìxū必须shèfǎ设法zǔzhǐ阻止tā他。
Chúng ta phải tìm cách ngăn cản anh ta.
We must find a way to stop him.
jǐngchá警察shèfǎ设法zhuāzhù抓住le了xiǎotōu小偷。
Cảnh sát đã xoay xở bắt được tên trộm.
The police managed to catch the thief.
qǐng请shèfǎ设法jǐnzǎo尽早gěi给wǒ我huífù回复。
Xin hãy tìm cách phản hồi cho tôi sớm nhất có thể.
Please try to reply to me as soon as possible.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây