ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
设想
shèxiǎng
tưởng tượng, giả định, suy tính, trù tính, ý tưởng, dự kiến.
Hán việt: thiết tưởng
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "设想" (shèxiǎng) mang nghĩa "tưởng tượng", kết hợp bởi 设 (shè - thiết): "thiết lập" + 想 (xiǎng - tưởng): "nghĩ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 设: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất rồi cầm công cụ (殳) bắt tay vào xây dựng và thiết lập cơ ngơi (设). • Chữ 想: Khi hình bóng của một người hay sự vật (相) cứ in đậm mãi trong trái tim (心), ấy là lúc lòng đang suy nghĩ, mong muốn và nhớ nhung (想).

Thành phần cấu tạo

设想
shèxiǎng
tưởng tượng
设
shè • thiết
thiết lập
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
殳
Thù
Hành động / âm đọc (nằm bên phải)
想
xiǎng • tưởng
nghĩ
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát (nằm phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:tưởng tượng, giả định, suy tính, trù tính, ý tưởng, dự kiến.
Ví dụ (5)
nǐ你néng能shèxiǎng设想yíxià一下wǔshí五十nián年hòu后de的shìjiè世界shì是shénmeyàng什么样ma吗?
Bạn có thể tưởng tượng (hình dung) thế giới sau 50 năm nữa sẽ như thế nào không?
Can you imagine what the world will be like in fifty years?
wǒmen我们bìxū必须wèi为zuì最huài坏de的qíngkuàng情况zuòhǎo做好shèxiǎng设想。
Chúng ta phải trù tính (chuẩn bị tinh thần) cho tình huống xấu nhất.
We must prepare for the worst-case scenario.
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常dàdǎn大胆de的shèxiǎng设想。
Đây là một ý tưởng (giả định) vô cùng táo bạo.
This is a very bold idea.
zuòrén做人bù不néng能zhǐgù只顾zìjǐ自己,yě也yào要duō多wèi为biérén别人shèxiǎng设想。
Làm người không thể chỉ lo cho bản thân, cũng phải suy nghĩ (lo nghĩ) cho người khác nữa.
You shouldn't only think about yourself; you should also put yourself in other people's shoes.
rúguǒ如果bù不shēnlínqíjìng身临其境,nǐ你shì是hěn很nán难shèxiǎng设想nà那zhǒng种kùnnán困难de的。
Nếu không đích thân trải qua, bạn rất khó hình dung ra được những khó khăn đó.
If you haven't experienced it yourself, it's hard to imagine that kind of hardship.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây