ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
烘干设备
hōnggān shèbèi
Thiết bị sấy khô nông sản
Hán việt: hồng can thiết bị
—

Gợi nhớ

Từ "烘干设备" (hōnggān shèbèi) mang nghĩa "Thiết bị sấy khô nông sản", kết hợp bởi 烘 (hōng - hồng): "sấy" + 干 (gàn / gān - can): "làm" + 设 (shè - thiết): "thiết lập" + 备 (bèi - bị): "chuẩn bị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烘: Hai bàn tay cùng (共) hơ vật ẩm ướt bên cạnh ngọn lửa ấm (火) cho mau ráo nước là động tác sấy khô, nướng ấm (烘). • Chữ 干: Hình ảnh chiếc chày gỗ hoặc khiên chắn cầm chắc trong tay để xông pha lao động mỗi ngày mang nghĩa là làm, làm việc (干). • Chữ 设: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất rồi cầm công cụ (殳) bắt tay vào xây dựng và thiết lập cơ ngơi (设). • Chữ 备: Mỗi bước chân đi (夂) đều lo liệu chu toàn cho từng thửa ruộng (田) bên dưới để luôn sẵn sàng, chuẩn bị trước mọi việc (备).

Thành phần cấu tạo

烘干设备
hōnggān shèbèi
Thiết bị sấy khô nông sản
烘
hōng • hồng
sấy
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
共
Cộng
Cùng / âm đọc (bên phải)
干
gàn / gān • can
làm
干
Bộ Can
Hình cái khiên, cây gậy
设
shè • thiết
thiết lập
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
殳
Thù
Hành động / âm đọc (nằm bên phải)
备
bèi • bị
chuẩn bị
备
Giản thể từ 備
Hình mũi tên trong bao (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thiết bị sấy khô nông sản
Ví dụ (3)
liángshi粮食jiāgōngchǎng加工厂yǐnjìn引进le了duōtái多台dàxíng大型gǔwù谷物hōnggān烘干shèbèi设备,yǐ以yìngduì应对yǔtiān雨天shōugē收割de的cháoshī潮湿gǔwù谷物。
Nhà máy chế biến lương thực đã nhập về nhiều thiết bị sấy khô ngũ cốc cỡ lớn để xử lý lúa ẩm thu hoạch vào ngày mưa.
The grain processing plant introduced several large grain drying units to handle damp grain harvested on rainy days.
shǐyòng使用hōnggān烘干shèbèi设备kěyǐ可以jīngquè精确kòngzhì控制gǔwù谷物de的hánshuǐliàng含水量,yǒuxiào有效fángzhǐ防止méibiàn霉变。
Sử dụng thiết bị sấy khô có thể kiểm soát chính xác hàm lượng nước của ngũ cốc, ngăn ngừa hiệu quả nấm mốc.
Using drying equipment allows precise control over the moisture content of grain, effectively preventing mold and spoilage.
zhè这zhǒng种huánbǎo环保jiénéngxíng节能型hōnggān烘干shèbèi设备néng能lìyòng利用shēngwùzhì生物质kēlì颗粒zuòwéi作为rèyuán热源,chéngběn成本dīlián低廉。
Loại thiết bị sấy tiết kiệm năng lượng thân thiện với môi trường này có thể tận dụng hạt sinh khối làm nguồn nhiệt, chi phí thấp.
This eco-friendly, energy-saving drying equipment uses biomass pellets as a heat source at a low cost.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây