烘焙
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "烘焙" (hōngbèi) mang nghĩa "Nướng bằng lò", kết hợp bởi 烘 (hōng - hồng): "sấy" + 焙 (bèi - bồi): "Sấy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烘: Hai bàn tay cùng (共) hơ vật ẩm ướt bên cạnh ngọn lửa ấm (火) cho mau ráo nước là động tác sấy khô, nướng ấm (烘). • Chữ 焙: Đặt lá trà hay bánh trái lên ngọn lửa nhỏ (火) tỏa hơi ấm đều đặn (咅) cho khô giòn thơm phức là sấy khô, nướng, rang (焙).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 烘焙
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Nướng bằng lò
Ví dụ (3)
她喜欢在周末烘焙面包。
Cô ấy thích nướng bánh mì vào cuối tuần.
She likes baking bread on weekends.
烘焙蛋糕需要控制温度。
Nướng bánh cần kiểm soát nhiệt độ.
Baking a cake requires controlling the temperature.
他正在学习烘焙。
Anh ấy đang học nướng bánh.
He is learning how to bake.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây