ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
烘焙
hōngbèi
Nướng bằng lò
Hán việt: hồng bồi
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "烘焙" (hōngbèi) mang nghĩa "Nướng bằng lò", kết hợp bởi 烘 (hōng - hồng): "sấy" + 焙 (bèi - bồi): "Sấy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烘: Hai bàn tay cùng (共) hơ vật ẩm ướt bên cạnh ngọn lửa ấm (火) cho mau ráo nước là động tác sấy khô, nướng ấm (烘). • Chữ 焙: Đặt lá trà hay bánh trái lên ngọn lửa nhỏ (火) tỏa hơi ấm đều đặn (咅) cho khô giòn thơm phức là sấy khô, nướng, rang (焙).

Thành phần cấu tạo

烘焙
hōngbèi
Nướng bằng lò
烘
hōng • hồng
sấy
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
共
Cộng
Cùng / âm đọc (bên phải)
焙
bèi • bồi
Sấy
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nướng bằng lò
Ví dụ (3)
tā她xǐhuan喜欢zài在zhōumò周末hōngbèi烘焙miànbāo面包。
Cô ấy thích nướng bánh mì vào cuối tuần.
She likes baking bread on weekends.
hōngbèi烘焙dàngāo蛋糕xūyào需要kòngzhì控制wēndù温度。
Nướng bánh cần kiểm soát nhiệt độ.
Baking a cake requires controlling the temperature.
tā他zhèngzài正在xuéxí学习hōngbèi烘焙。
Anh ấy đang học nướng bánh.
He is learning how to bake.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây