暖烘烘
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "暖烘烘" (nuǎnhōnghōng) nghĩa là "ấm áp dễ chịu", ghép bởi: 暖 (nuǎn): Ấm + 烘 (hōng): sấy + 烘 (hōng): sấy.
Thành phần cấu tạo
暖烘烘
ấm áp dễ chịu
日
爰
火
共
Hình ảnh:

Phân tích từ 暖烘烘
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:ấm áp dễ chịu
Ví dụ (5)
冬天坐在火炉旁,感觉暖烘烘的。
Mùa đông ngồi bên bếp lửa, cảm thấy thật ấm áp dễ chịu.
Sitting by the stove in winter feels nice and warm.
太阳照在身上,暖烘烘的很舒服。
Ánh nắng chiếu lên người, ấm áp dễ chịu rất thoải mái.
The sunshine on my body felt warm and comfortable.
刚烤出来的面包散发着暖烘烘的香气。
Bánh mì vừa nướng xong tỏa ra mùi thơm ấm áp dễ chịu.
The freshly baked bread gave off a warm, comforting aroma.
听到他这番话,我心里顿时暖烘烘的。
Nghe xong những lời này của anh ấy, trong lòng tôi bỗng chốc thấy ấm áp dễ chịu.
Hearing what he said made my heart feel warm at once.
房间里开着暖气,变得暖烘烘的。
Trong phòng đang bật máy sưởi, trở nên thật ấm áp dễ chịu.
With the heater on, the room became nice and warm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây