ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
目标管理
Mùbiāo guǎnlǐ
Quản lý theo mục tiêu (MBO)
Hán việt: mục tiêu quản lý
—

Gợi nhớ

Từ "目标管理" (Mùbiāo guǎnlǐ) mang nghĩa "Quản lý theo mục tiêu (MBO)", kết hợp bởi 目 (mù - mục): "mắt" + 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu" + 管 (guǎn - quản): "ống" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目). • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

目标管理
Mùbiāo guǎnlǐ
Quản lý theo mục tiêu (MBO)
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng
标
biāo • tiêu
dấu hiệu
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quản lý theo mục tiêu (MBO)
Ví dụ (3)
mùbiāo目标guǎnlǐ管理qiángdiào强调xiān先shè设mùbiāo目标,zài再kàn看jiéguǒ结果。
Quản lý theo mục tiêu nhấn mạnh đặt mục tiêu trước, rồi xem kết quả.
Management by objectives emphasizes setting goals first and then looking at the results.
gōngsī公司tōngguò通过mùbiāo目标guǎnlǐ管理tígāo提高kuà跨bùmén部门xiézuò协作。
Công ty nâng cao phối hợp liên phòng ban thông qua quản lý theo mục tiêu.
The company improves cross-departmental collaboration through management by objectives.
mùbiāo目标guǎnlǐ管理xūyào需要dìngqī定期huígù回顾jìndù进度。
Quản lý theo mục tiêu cần định kỳ xem lại tiến độ.
Management by objectives requires regular progress reviews.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây