棉花
台
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "棉花" (miánhua) mang nghĩa "Bông, vải bông", kết hợp bởi 棉 (mián - miên): "bông" + 花 (huā - hoa): "hoa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 棉: Loài cây thân gỗ (木) nở ra những chùm hoa trắng muốt mềm mại dùng để dệt thành tấm vải lụa (帛), đó chính là cây bông, vải bông (棉). • Chữ 花: Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 棉花
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bông, vải bông
Ví dụ (3)
田里种了很多棉花。
Trên ruộng trồng rất nhiều bông.
A lot of cotton is grown in the fields.
这件衣服里面有棉花。
Bên trong chiếc áo này có bông.
This piece of clothing is padded with cotton.
棉花摸起来很柔软。
Bông sờ vào rất mềm.
Cotton feels very soft to the touch.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây