ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
棉花
miánhua
Bông, vải bông
Hán việt: miên hoa
台
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "棉花" (miánhua) mang nghĩa "Bông, vải bông", kết hợp bởi 棉 (mián - miên): "bông" + 花 (huā - hoa): "hoa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 棉: Loài cây thân gỗ (木) nở ra những chùm hoa trắng muốt mềm mại dùng để dệt thành tấm vải lụa (帛), đó chính là cây bông, vải bông (棉). • Chữ 花: Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花).

Thành phần cấu tạo

棉花
miánhua
Bông, vải bông
棉
mián • miên
bông
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
帛
Chữ Bạch
lụa, vải (bên phải)
花
huā • hoa
hoa
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bông, vải bông
Ví dụ (3)
tiánlǐ田里zhòng种le了hěn很duō多miánhua棉花。
Trên ruộng trồng rất nhiều bông.
A lot of cotton is grown in the fields.
zhè这jiàn件yīfu衣服lǐmiàn里面yǒu有miánhua棉花。
Bên trong chiếc áo này có bông.
This piece of clothing is padded with cotton.
miánhua棉花mō摸qǐlái起来hěn很róuruǎn柔软。
Bông sờ vào rất mềm.
Cotton feels very soft to the touch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây