ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
棉背心
miánbèixīn
Áo may ô bông, áo trấn thủ / Áo phao gile lót bông
Hán việt: miên bối tâm
—

Gợi nhớ

Từ "棉背心" (miánbèixīn) nghĩa là "Áo may ô bông, áo trấn thủ / Áo phao gile lót bông", ghép bởi: 棉 (mián): bông + 背 (bèi / bēi): lưng + 心 (xīn): trái tim.

Thành phần cấu tạo

棉背心
miánbèixīn
Áo may ô bông, áo trấn thủ / Áo phao gile lót bông
木
帛
北
月
心

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo may ô bông, áo trấn thủ / Áo phao gile lót bông
Ví dụ (3)
chuān穿yí一jiàn件lìlǐng立领fángfēng防风miánbèixīn棉背心,jì既néng能gěi给qiánxiōng前胸bǎowēn保温,yòu又fāngbiàn方便shuāngshǒu双手jìnxíng进行hùwài户外láodòng劳动。
Mặc một chiếc áo phao gile lót bông cổ đứng chống gió, vừa giữ ấm được cho phần ngực trước, vừa thuận tiện cho hai tay làm việc ngoài trời.
Wearing a stand-collar windproof padded vest keeps the chest warm while leaving both hands free for outdoor labor.
pīn拼duōduō多多shàng上shí十yuán元bāoyóu包邮de的qīngbó轻薄kuǎn款értóng儿童miánbèixīn棉背心,píngjiè凭借jí极gāoxìngjiàbǐ高性价比mài卖de得shífēn十分huǒrè火热。
Mẫu áo phao gile lót bông mỏng nhẹ cho trẻ em giá 10 tệ bao ship trên Pinduoduo bán cực kỳ chạy nhờ vào tỷ lệ hiệu quả chi phí cực cao.
Lightweight children's padded vests selling for ten yuan with free shipping on Pinduoduo are selling like hotcakes thanks to their extremely high cost-performance ratio.
kèfú客服tuījiàn推荐:gāikuǎn该款xiūshēn修身miánbèixīn棉背心de的nèilǐ内里tiánchōngwù填充物wèi为jiǔshí九十bái白yāróng鸭绒,bǎonuǎn保暖qiě且bù不yōngzhǒng臃肿。
Nhân viên tư vấn đề xuất: Ruột nhồi bên trong của mẫu áo gile ôm dáng này là 90% lông vịt trắng, giữ ấm tốt mà không bị phồng cồng kềnh.
Customer service recommendation: The inner filling of this slim-fit padded vest is 90% white duck down, making it warm without being bulky.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây