ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
棉被
Miánbèi
Chăn bông
Hán việt: miên bị
—

Gợi nhớ

Từ "棉被" (Miánbèi) mang nghĩa "Chăn bông", kết hợp bởi 棉 (mián - miên): "bông" + 被 (bèi - bị): "bị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 棉: Loài cây thân gỗ (木) nở ra những chùm hoa trắng muốt mềm mại dùng để dệt thành tấm vải lụa (帛), đó chính là cây bông, vải bông (棉). • Chữ 被: Tấm chăn áo bằng vải (衤) đắp phủ lên làn da (皮) để che chở cơ thể khỏi gió lạnh mang nghĩa là cái chăn, bị, được (被).

Thành phần cấu tạo

棉被
Miánbèi
Chăn bông
棉
mián • miên
bông
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
帛
Chữ Bạch
lụa, vải (bên phải)
被
bèi • bị
bị
衤
Bộ Y (đứng)
Áo, vải (nằm bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chăn bông
Ví dụ (2)
dōngtiān冬天tèbié特别lěng冷,māma妈妈zài在chuáng床shàngpù上铺le了yì一chuáng床hòuhòu厚厚de的miánbèi棉被。
Mùa đông đặc biệt lạnh, mẹ đã trải một chiếc chăn bông dày trên giường.
It is especially cold in winter, so Mom spread a thick cotton quilt on the bed.
tiānqì天气qínglǎng晴朗de的shíhou时候,nǎinai奶奶huì会bǎ把miánbèi棉被nádào拿到yángtái阳台shàng上shàishài晒晒。
Khi thời tiết nắng ráo, bà nội sẽ mang chăn bông ra ban công phơi.
When the weather is sunny, Grandma takes the cotton quilt out to the balcony to air it in the sun.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây