ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
被动
bèidòng
bị động, thụ động, ở thế yếu.
Hán việt: bị động
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "被动" (bèidòng) mang nghĩa "bị động", kết hợp bởi 被 (bèi - bị): "bị" + 动 (dòng - động): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 被: Tấm chăn áo bằng vải (衤) đắp phủ lên làn da (皮) để che chở cơ thể khỏi gió lạnh mang nghĩa là cái chăn, bị, được (被). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动).

Thành phần cấu tạo

被动
bèidòng
bị động
被
bèi • bị
bị
衤
Bộ Y (đứng)
Áo, vải (nằm bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (nằm bên phải)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:bị động, thụ động, ở thế yếu.
Ví dụ (5)
tā他zài在gōngzuò工作zhōng中zǒngshì总是hěn很bèidòng被动,cónglái从来bù不zhǔdòng主动chéngdān承担zérèn责任。
Anh ấy trong công việc luôn rất thụ động, chưa bao giờ chủ động gánh vác trách nhiệm.
He is always passive at work and never takes the initiative to assume responsibility.
yóuyú由于zhǔnbèi准备bùzú不足,wǒmen我们zài在tánpàn谈判zhōng中xiànrù陷入le了bèidòng被动júmiàn局面。
Do chuẩn bị không kỹ, chúng tôi đã rơi vào thế bị động trong cuộc đàm phán.
Due to inadequate preparation, we fell into a passive position in the negotiations.
wǒmen我们yào要huà化bèidòng被动wèi为zhǔdòng主动,jījí积极xúnzhǎo寻找jiějué解决bànfǎ办法。
Chúng ta phải biến bị động thành chủ động, tích cực tìm kiếm giải pháp.
We must turn passivity into initiative and actively seek solutions.
bèidòng被动xīyān吸烟duì对shēntǐ身体jiànkāng健康de的wēihài危害hěn很dà大。
Hút thuốc thụ động (hít phải khói thuốc) rất có hại cho sức khỏe.
Secondhand smoke is very harmful to health.
rúguǒ如果bù不tíqián提前guīhuà规划,dàoshíhòu到时候jiù就huì会hěn很bèidòng被动。
Nếu không quy hoạch trước, đến lúc đó sẽ rất bị động.
If you don't plan ahead, you'll be put in a very passive position when the time comes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây