ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
娩
miǎn
Sinh con, đẻ con
Hán việt: miễn
フノ一ノフ丨フ一ノフ
10
—

Gợi nhớ

Người phụ nữ (女) gắng sức vượt cạn để đứa trẻ thoát (免) ra chào đời bình an chính là quá trình sinh nở, sinh con (娩).

Thành phần cấu tạo

娩
miǎn
Sinh con, đẻ con
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
免
Miễn
Miễn, không có / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Sinh con, đẻ con
Ví dụ (3)
yùnfù孕妇shùnlì顺利fēnmiǎn分娩le了yì一míng名jiànkāng健康nán男yīng婴。
Sản phụ đã sinh con thuận lợi một bé trai khỏe mạnh.
The pregnant woman smoothly gave birth to a healthy baby boy.
yīyuàn医院tígōng提供wútòng无痛fēnmiǎn分娩fúwù服务。
Bệnh viện cung cấp dịch vụ sinh đẻ không đau.
The hospital provides painless delivery services.
zhàogu照顾fēnmiǎn分娩hòu后de的chǎnfù产妇。
Chăm sóc sản phụ sau khi sinh đẻ.
Take care of the woman after delivery.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây