梳妆台
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "梳妆台" (shūzhuāngtái) mang nghĩa "Bàn trang điểm", kết hợp bởi 梳 (shū - sơ): "chải (tóc)" + 妆 (zhuāng - trang): "trang điểm" + 台 (tái - đài): "đài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 梳: Chiếc lược làm bằng gỗ (木) lướt êm qua mái tóc suôn mượt như dòng nước chảy (㐬) mỗi khi chải tóc (梳). • Chữ 妆: Người phụ nữ (女) ngồi bên chiếc giường gỗ (丬) chải chuốt phấn son để làm đẹp và trang điểm (妆). • Chữ 台: Nơi cao (厶) có miệng (口) phát thanh ra xa, bục cao để đứng phát biểu chính là đài 台, sân khấu.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 梳妆台
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bàn trang điểm
Ví dụ (3)
梳妆台前有一面镜子。
Trước bàn trang điểm có một chiếc gương.
There is a mirror in front of the dressing table.
她把化妆品放在梳妆台上。
Cô ấy đặt mỹ phẩm lên bàn trang điểm.
She put her cosmetics on the dressing table.
这张梳妆台有很多抽屉。
Bàn trang điểm này có nhiều ngăn kéo.
This dressing table has many drawers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây