ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
梳妆台
shūzhuāngtái
Bàn trang điểm
Hán việt: sơ trang đài
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "梳妆台" (shūzhuāngtái) mang nghĩa "Bàn trang điểm", kết hợp bởi 梳 (shū - sơ): "chải (tóc)" + 妆 (zhuāng - trang): "trang điểm" + 台 (tái - đài): "đài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 梳: Chiếc lược làm bằng gỗ (木) lướt êm qua mái tóc suôn mượt như dòng nước chảy (㐬) mỗi khi chải tóc (梳). • Chữ 妆: Người phụ nữ (女) ngồi bên chiếc giường gỗ (丬) chải chuốt phấn son để làm đẹp và trang điểm (妆). • Chữ 台: Nơi cao (厶) có miệng (口) phát thanh ra xa, bục cao để đứng phát biểu chính là đài 台, sân khấu.

Thành phần cấu tạo

梳妆台
shūzhuāngtái
Bàn trang điểm
梳
shū • sơ
chải (tóc)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (bên phải)
妆
zhuāng • trang
trang điểm
丬
Tường (biến thể)
Phía trái
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía phải)
台
tái • đài
đài
厶
Bộ Tư
Riêng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi phát thanh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bàn trang điểm
Ví dụ (3)
shūzhuāngtái梳妆台qián前yǒu有yímiàn一面jìngzi镜子。
Trước bàn trang điểm có một chiếc gương.
There is a mirror in front of the dressing table.
tā她bǎ把huàzhuāngpǐn化妆品fàng放zài在shūzhuāngtái梳妆台shàng上。
Cô ấy đặt mỹ phẩm lên bàn trang điểm.
She put her cosmetics on the dressing table.
zhè这zhāng张shūzhuāngtái梳妆台yǒu有hěn很duō多chōutì抽屉。
Bàn trang điểm này có nhiều ngăn kéo.
This dressing table has many drawers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây