ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
嫁妆
jiàzhuang
của hồi môn, đồ dẫn cưới
Hán việt: giá trang
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "嫁妆" (jiàzhuang) mang nghĩa "của hồi môn, đồ dẫn cưới", kết hợp bởi 嫁 (jià - giá): "Lấy chồng" + 妆 (zhuāng - trang): "trang điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 嫁: Người con gái (女) đến tuổi trưởng thành tìm được mái ấm gia đình (家) mới của mình là bước vào lễ lấy chồng (嫁). • Chữ 妆: Người phụ nữ (女) ngồi bên chiếc giường gỗ (丬) chải chuốt phấn son để làm đẹp và trang điểm (妆).

Thành phần cấu tạo

嫁妆
jiàzhuang
của hồi môn, đồ dẫn cưới
嫁
jià • giá
Lấy chồng
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
家
Chữ Cô
nhà, gia đình / âm đọc (bên phải)
妆
zhuāng • trang
trang điểm
丬
Tường (biến thể)
Phía trái
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:của hồi môn, đồ dẫn cưới
Ví dụ (5)
zhè这shì是tā她mǔqīn母亲gěi给tā她zhǔnbèi准备de的jiàzhuāng嫁妆。
Đây là của hồi môn mà mẹ cô ấy đã chuẩn bị cho cô ấy.
This was the dowry her mother prepared for her.
zài在gǔdài古代,nǚfāng女方jiālǐ家里huì会zhǔnbèi准备fēnghòu丰厚de的jiàzhuāng嫁妆。
Vào thời cổ đại, nhà gái sẽ chuẩn bị của hồi môn rất hậu hĩnh.
In ancient times, the bride's family would prepare a generous dowry.
tā她de的jiàzhuāng嫁妆lǐ里yǒu有yí一duì对jīn金zhuózi镯子。
Trong đồ dẫn cưới của cô ấy có một đôi vòng tay vàng.
Her dowry included a pair of gold bracelets.
fùmǔ父母wèile为了gěi给tā她mǎi买jiàzhuāng嫁妆,huāguāng花光le了suǒyǒu所有de的jīxù积蓄。
Bố mẹ vì mua của hồi môn cho cô ấy mà đã tiêu sạch tiền tiết kiệm.
Her parents spent all their savings to buy her dowry.
zhè这tào套hóngmù红木jiājù家具shì是wǒ我de的jiàzhuāng嫁妆。
Bộ nội thất gỗ gụ này là của hồi môn của tôi.
This set of rosewood furniture is my dowry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây