嫁
フノ一丶丶フ一ノ丨ノノノ丶
13
HSK 5
—
Gợi nhớ
Người con gái (女) đến tuổi trưởng thành tìm được mái ấm gia đình (家) mới của mình là bước vào lễ lấy chồng (嫁).
Thành phần cấu tạo
嫁
Lấy chồng
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
家
Chữ Cô
nhà, gia đình / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:gả, lấy chồng, đổ (lỗi/tội).
Ví dụ (5)
她嫁给了一位医生。
Cô ấy đã lấy (gả cho) một bác sĩ.
She married a doctor.
为了爱情,她远嫁他乡。
Vì tình yêu, cô ấy đã lấy chồng xa xứ.
For love, she married and moved far away from her hometown.
女儿出嫁那天,父亲哭了。
Ngày con gái xuất giá (đi lấy chồng), người cha đã khóc.
The father cried on the day his daughter got married.
你想什么时候把自己嫁出去?
Bạn định bao giờ thì tự gả mình đi (lấy chồng)?
When do you want to get married?
这就是所谓的“嫁鸡随鸡,嫁狗随狗”。
Đây chính là cái gọi là 'lấy gà theo gà, lấy chó theo chó' (thuyền theo lái, gái theo chồng).
This is what they mean by “marry a chicken, follow the chicken; marry a dog, follow the dog.”
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây