ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
改嫁
gǎi jià
cải giá, tái hôn, lấy chồng khác
Hán việt: cải giá
—

Gợi nhớ

Từ "改嫁" (gǎi jià) mang nghĩa "cải giá, tái hôn, lấy chồng khác", kết hợp bởi 改 (gǎi - cải): "Thay đổi" + 嫁 (jià - giá): "Lấy chồng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 改: Tự mình (己) dũng cảm cầm roi sửa phạt (攵) những thói quen chưa tốt của bản thân để ngày càng hoàn thiện hơn là sự thay đổi, sửa đổi (改). • Chữ 嫁: Người con gái (女) đến tuổi trưởng thành tìm được mái ấm gia đình (家) mới của mình là bước vào lễ lấy chồng (嫁).

Thành phần cấu tạo

改嫁
gǎi jià
cải giá, tái hôn, lấy chồng khác
改
gǎi • cải
Thay đổi
己
Kỷ
Bản thân (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
嫁
jià • giá
Lấy chồng
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
家
Chữ Cô
nhà, gia đình / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:cải giá, tái hôn, lấy chồng khác
Ví dụ (3)
zài在jiù旧shèhuì社会,guǎfù寡妇gǎijià改嫁wǎngwǎng往往huì会shòudào受到shìsú世俗piānjiàn偏见de的qíshì歧视。
Trong xã hội cũ, góa phụ cải giá thường sẽ bị kỳ thị bởi những định kiến thế tục.
In the old society, widows who remarried often faced discrimination from worldly prejudices.
zhàngfu丈夫qùshì去世jǐnián几年hòu后,tā她zài在jiārén家人de的zhīchí支持xià下gǎijià改嫁le了。
Vài năm sau khi chồng qua đời, cô ấy đã đi bước nữa dưới sự ủng hộ của gia đình.
A few years after her husband passed away, she remarried with the support of her family.
xiàndài现代shèhuì社会tíchàng提倡hūnyīn婚姻zìyóu自由,gǎijià改嫁shì是měi每gè个rén人de的héfǎ合法quánlì权利。
Xã hội hiện đại đề cao tự do hôn nhân, cải giá là quyền hợp pháp của mỗi người.
Modern society advocates freedom of marriage, and remarriage is everyone's legal right.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây