迦
フノ丨フ一丶フ丶
8
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Bước đi trên con đường hành hương (辶) với sức mạnh niềm tin tăng thêm mỗi ngày (加) là chữ dùng để phiên âm tên Phật Thích Ca (迦).
Thành phần cấu tạo
迦
âm phiên trong tên riêng Phật giáo và tiếng Phạn
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
thành tố phiên âm
Nghĩa:âm phiên trong tên riêng Phật giáo và tiếng Phạn
Ví dụ (5)
迦楼罗是佛教神话中的神鸟。
Ca Lâu La (Garuda) là loài chim thần trong thần thoại Phật giáo.
Garuda is a divine bird in Buddhist mythology.
释迦牟尼是佛教的创始人。
Thích Ca Mâu Ni là người sáng lập ra Phật giáo.
Shakyamuni was the founder of Buddhism.
摩诃迦叶是佛陀的十大弟子之一。
Ma Ha Ca Diếp là một trong mười đại đệ tử của Đức Phật.
Mahākāśyapa was one of the Buddha's ten principal disciples.
传说迦楼罗以龙为食。
Truyền thuyết kể rằng chim Ca Lâu La (Garuda) lấy rồng làm thức ăn.
Legend has it that Garuda feeds on dragons.
“迦”字常用于佛经中的梵文音译。
Chữ "Ca" thường được dùng để phiên âm tiếng Phạn trong các kinh Phật.
The character “迦” is often used in phonetic transliterations of Sanskrit in Buddhist scriptures.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây