ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
嘉
jiā
Tốt đẹp, đáng khen
Hán việt: gia
一丨一丨フ一丶ノ一フノ丨フ一
14
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Tiếng trống lễ hội vang lừng (壴) cộng thêm (加) những lời chúc tụng nồng nhiệt tạo nên điều tốt đẹp, đáng khen ngợi (嘉).

Thành phần cấu tạo

嘉
jiā
Tốt đẹp, đáng khen
壴
Chúc
Cái trống (phía trên)
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Tốt đẹp, đáng khen
Ví dụ (3)
zhè这shì是yí一gè个jiā嘉jiǎng奖。
Đây là một lời khen thưởng.
This is a commendation.
jiābīn嘉宾yǐjīng已经dàochǎng到场。
Khách quý đã có mặt.
The honored guests have arrived.
tā他de的xíngwéi行为zhíde值得jiāxǔ嘉许。
Hành vi của anh ấy đáng được khen ngợi.
His behavior is worthy of praise.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây