嘉
一丨一丨フ一丶ノ一フノ丨フ一
14
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Tiếng trống lễ hội vang lừng (壴) cộng thêm (加) những lời chúc tụng nồng nhiệt tạo nên điều tốt đẹp, đáng khen ngợi (嘉).
Thành phần cấu tạo
嘉
Tốt đẹp, đáng khen
壴
Chúc
Cái trống (phía trên)
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Tốt đẹp, đáng khen
Ví dụ (3)
这是一个嘉奖。
Đây là một lời khen thưởng.
This is a commendation.
嘉宾已经到场。
Khách quý đã có mặt.
The honored guests have arrived.
他的行为值得嘉许。
Hành vi của anh ấy đáng được khen ngợi.
His behavior is worthy of praise.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây