ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
嘉许
jiā xǔ
Tán dương, khen ngợi, biểu dương
Hán việt: gia hứa
—

Gợi nhớ

Từ "嘉许" (jiā xǔ) mang nghĩa "Tán dương, khen ngợi, biểu dương", kết hợp bởi 嘉 (jiā - gia): "Tốt đẹp" + 许 (xǔ - hứa): "cho phép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 嘉: Tiếng trống lễ hội vang lừng (壴) cộng thêm (加) những lời chúc tụng nồng nhiệt tạo nên điều tốt đẹp, đáng khen ngợi (嘉). • Chữ 许: Lời nói (讠) hẹn ước đúng vào giờ Ngọ buổi trưa (午) được giữ trọn chữ tín, mang nghĩa hứa hẹn, cho phép (许).

Thành phần cấu tạo

嘉许
jiā xǔ
Tán dương, khen ngợi, biểu dương
嘉
jiā • gia
Tốt đẹp
壴
Chúc
Cái trống (phía trên)
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía dưới)
许
xǔ • hứa
cho phép
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
午
Ngọ
Trưa / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Tán dương, khen ngợi, biểu dương
Ví dụ (3)
shìzhǎng市长qīnzì亲自xiěxìn写信jiāxǔ嘉许le了zhè这wèi位jiànyìyǒngwéi见义勇为de的qīngnián青年。
Thị trưởng đã đích thân viết thư khen ngợi người thanh niên dũng cảm làm việc nghĩa này.
The mayor personally wrote a letter commending this courageous young man who stepped forward for a just cause.
lǎoshī老师duì对tā她rènzhēn认真fùzé负责de的gōngzuò工作tàidù态度jǐyǔ给予le了jiāxǔ嘉许。
Giáo viên đã dành lời tán dương cho thái độ làm việc nghiêm túc, có trách nhiệm của cô ấy.
The teacher praised her conscientious and responsible attitude toward her work.
tā他de的jiéchū杰出biǎoxiàn表现dédào得到le了gōngsī公司lǐngdǎo领导de的yízhì一致jiāxǔ嘉许。
Biểu hiện xuất sắc của anh ấy đã nhận được sự đồng thanh khen ngợi của các lãnh đạo công ty.
His outstanding performance won unanimous praise from the company's leadership.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây