ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
嘉宾
jiābīn
khách mời, khách quý, đại biểu.
Hán việt: gia tân
个, 位
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "嘉宾" (jiābīn) mang nghĩa "Khách mời danh dự", kết hợp bởi 嘉 (jiā - gia): "Tốt đẹp" + 宾 (bīn - tân): "Khách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 嘉: Tiếng trống lễ hội vang lừng (壴) cộng thêm (加) những lời chúc tụng nồng nhiệt tạo nên điều tốt đẹp, đáng khen ngợi (嘉). • Chữ 宾: Dưới mái nhà (宀), chủ nhân bày lễ vật đón tiếp người phương xa (兵) đến thăm như vị khách quý (宾).

Thành phần cấu tạo

嘉宾
jiābīn
Khách mời danh dự
嘉
jiā • gia
Tốt đẹp
壴
Chúc
Cái trống (phía trên)
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía dưới)
宾
bīn • tân
Khách
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
兵
Chữ Binh
binh sĩ, quân đội (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khách mời, khách quý, đại biểu.
Ví dụ (5)
gè各wèi位jiābīn嘉宾,dàjiā大家wǎnshang晚上hǎo好!
Kính thưa các vị khách quý, chào buổi tối mọi người!
Good evening, distinguished guests.
tā他shì是wǒmen我们jīnwǎn今晚de的tèyāo特邀jiābīn嘉宾。
Anh ấy là khách mời đặc biệt của chúng tôi tối nay.
He is our special guest tonight.
qǐng请jiābīn嘉宾men们rùzuò入座。
Xin mời các vị khách quý an tọa.
Will the guests please take their seats.
jiémù节目zǔ组yāoqǐng邀请le了jǐ几wèi位shénmì神秘jiābīn嘉宾。
Tổ chương trình đã mời vài vị khách mời bí ẩn.
The production team invited several mystery guests.
zhè这yě也shì是wèile为了gǎnxiè感谢gè各wèi位jiābīn嘉宾de的dàolái到来。
Đây cũng là để cảm ơn sự hiện diện của các vị khách quý.
This is also to thank all the guests for coming.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây