ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
来宾
láibīn
khách đến, khách mời
Hán việt: lai tân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "来宾" (láibīn) mang nghĩa "khách đến, khách mời", kết hợp bởi 来 (lái - lai): "đến" + 宾 (bīn - tân): "Khách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来). • Chữ 宾: Dưới mái nhà (宀), chủ nhân bày lễ vật đón tiếp người phương xa (兵) đến thăm như vị khách quý (宾).

Thành phần cấu tạo

来宾
láibīn
khách đến, khách mời
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất
宾
bīn • tân
Khách
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
兵
Chữ Binh
binh sĩ, quân đội (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khách đến, khách mời
Ví dụ (5)
huānyíng欢迎gè各wèi位láibīn来宾cānjiā参加jīntiān今天de的wǎnyàn晚宴。
Chào mừng quý khách đến tham dự bữa tiệc tối hôm nay.
Welcome, everyone, to tonight's banquet.
wǎnhuì晚会mǎshàng马上jiùyào就要kāishǐ开始le了,qǐng请láibīn来宾men们rùzuò入座。
Buổi tiệc sắp bắt đầu rồi, xin mời các vị khách mời an tọa.
The party is about to begin, so please take your seats.
chǎngzhǎng厂长qīnzì亲自zài在ménkǒu门口yíngjiē迎接láibīn来宾。
Giám đốc nhà máy đích thân ra cửa đón khách mời.
The factory director personally greeted the guests at the door.
zhè这shì是zhuānmén专门wèi为láibīn来宾zhǔnbèi准备de的xiūxīshì休息室。
Đây là phòng nghỉ được chuẩn bị dành riêng cho khách đến.
This is a lounge specially prepared for the guests.
gǎnxiè感谢suǒyǒu所有dàochǎng到场láibīn来宾de的dàlì大力zhīchí支持。
Cảm ơn sự ủng hộ nhiệt tình của tất cả các vị khách mời có mặt.
Thank you to all the guests present for your strong support.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây