宾馆
个, 家
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Nơi dưới mái nhà lớn (宀) luôn sẵn sàng nghênh đón các vị khách phương xa (兵) (宾: tân - khách quý) và phục vụ cơm nước (饣) cùng phòng ốc tiện nghi như dinh thự quan viên (官) (馆: quán - hội quán, nhà trọ) chính là "khách sạn" (宾馆).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:khách sạn, nhà khách (nơi cung cấp chỗ ở cho khách du lịch/công tác).
Ví dụ (5)
我们在火车站附近找了一家宾馆。
Chúng tôi đã tìm một khách sạn ở gần ga tàu hỏa.
We found a hotel near the train station.
这家宾馆的服务很好。
Dịch vụ của khách sạn này rất tốt.
The service at this hotel is very good.
宾馆房间里有免费的无线网。
Trong phòng khách sạn có wifi miễn phí.
There is free Wi-Fi in the hotel room.
请问这家宾馆还有空房吗?
Xin hỏi khách sạn này còn phòng trống không?
Excuse me, does this hotel still have any vacant rooms?
我也想预订这间宾馆。
Tôi cũng muốn đặt phòng ở khách sạn này.
I would also like to book this hotel.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây