咖啡馆
家
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "咖啡馆" (kāfēiguǎn) mang nghĩa "Quán cà phê", kết hợp bởi 咖 (kā - ca): "cà phê" + 啡 (fēi - phi): "cà phê" + 馆 (guǎn - quán): "quán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 咖: Thức uống thơm nồng khi đưa lên miệng (口) giúp tăng thêm (加) sự tỉnh táo mỗi buổi sáng chính là ly cà phê (咖). • Chữ 啡: Đưa lên miệng (口) nhấp một ngụm thức uống thơm nồng có vị đắng đặc biệt (非) giúp tỉnh táo tinh thần, đó là tách cà phê (啡). • Chữ 馆: Nơi cung cấp thức ăn (饣) và chỗ nghỉ ngơi cho các quan khách (官) dừng chân trên đường chính là hội quán, nhà hàng (馆).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 咖啡馆
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quán cà phê
Ví dụ (3)
这家咖啡馆很安静。
Quán cà phê này rất yên tĩnh.
This cafe is very quiet.
我们约在咖啡馆见面。
Chúng tôi hẹn gặp nhau ở quán cà phê.
We arranged to meet at the cafe.
咖啡馆里有很多学生读书。
Trong quán cà phê có nhiều học sinh đọc sách.
There are many students reading in the cafe.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây