ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
餐馆
cānguǎn
nhà hàng
Hán việt: xan quán
家
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "餐馆" (cānguǎn) mang nghĩa "nhà hàng", kết hợp bởi 餐 (cān - xan): "Bữa ăn" + 馆 (guǎn - quán): "quán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 餐: Thức ăn (食) lại (又) ăn hàng ngày, bữa ăn thường nhật, bữa ăn 餐. • Chữ 馆: Nơi cung cấp thức ăn (饣) và chỗ nghỉ ngơi cho các quan khách (官) dừng chân trên đường chính là hội quán, nhà hàng (馆).

Thành phần cấu tạo

餐馆
cānguǎn
nhà hàng
餐
cān • xan
Bữa ăn
歹
Bộ Ngạt
Chết (phía trên trái)
又
Bộ Hựu
Lại (phía trên phải)
食
Bộ Thực
Thức ăn (phía dưới)
馆
guǎn • quán
quán
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, lương thực (bên trái)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhà hàng
Ví dụ (3)
zhè这jiā家cānguǎn餐馆hěn很shòuhuānyíng受欢迎。
Nhà hàng này rất được yêu thích.
This restaurant is very popular.
wǒmen我们zài在cānguǎn餐馆chī吃wǎnfàn晚饭。
Chúng tôi ăn tối ở nhà hàng.
We eat dinner at a restaurant.
cānguǎn餐馆ménkǒu门口pái排le了chángduì长队。
Trước cửa nhà hàng xếp một hàng dài.
There is a long line at the entrance of the restaurant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây