ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
礼宾部
lǐbīnbù
Bộ phận Concierge / Bộ phận lễ tân đối ngoại
Hán việt: lễ tân bộ
—

Gợi nhớ

Từ "礼宾部" (lǐbīnbù) mang nghĩa "Bộ phận Concierge / Bộ phận lễ tân đối ngoại", kết hợp bởi 礼 (lǐ - lễ): "Lễ nghi" + 宾 (bīn - tân): "Khách" + 部 (bù - bộ): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 礼: Trước bàn thờ thần linh (礻), con người cúi mình kính cẩn (乚) dâng hương bày tỏ lòng tôn kính theo đúng lễ nghi (礼). • Chữ 宾: Dưới mái nhà (宀), chủ nhân bày lễ vật đón tiếp người phương xa (兵) đến thăm như vị khách quý (宾). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部).

Thành phần cấu tạo

礼宾部
lǐbīnbù
Bộ phận Concierge / Bộ phận lễ tân đối ngoại
礼
lǐ • lễ
Lễ nghi
礻
Bộ Thị (Kỳ)
Bàn thờ thần linh, nghi thức tế tự (bên trái)
乚
Bộ Ất
Dáng người cúi mình kính cẩn (bên phải)
宾
bīn • tân
Khách
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
兵
Chữ Binh
binh sĩ, quân đội (phía dưới)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ phận Concierge / Bộ phận lễ tân đối ngoại
Ví dụ (3)
rúguǒ如果nín您xūyào需要yùdìng预订jīnwǎn今晚de的gējù歌剧ménpiào门票,kěyǐ可以xúnqiú寻求dàtáng大堂lǐbīn礼宾bù部de的xiézhù协助。
Nếu quý khách cần đặt vé xem nhạc kịch tối nay, có thể tìm kiếm sự trợ giúp từ bộ phận lễ tân đối ngoại Concierge ở sảnh.
If you need to book opera tickets for tonight, you can ask the concierge desk in the lobby for assistance.
lǐbīn礼宾bù部de的yuángōng员工gègè个个dōu都shì是“huódìtú活地图”,duì对dāngdì当地de的zhùmíng著名jǐngdiǎn景点hé和měishí美食liǎorúzhǐzhǎng了如指掌。
Nhân viên của bộ phận Concierge mỗi người đều là một "bản đồ sống", thuộc lòng các danh lam thắng cảnh và ẩm thực nổi tiếng địa phương.
Every staff member at the concierge desk is a "walking map" who knows the famous local attractions and delicacies like the back of their hand.
jiǔdiàn酒店de的lǐbīn礼宾bù部jīnglǐ经理wēixiào微笑zhe着bāng帮wàiguó外国kèrén客人men们liánxì联系le了yí一liàng辆kào靠pǔ谱de的chūzūchē出租车。
Quản lý bộ phận Concierge của khách sạn mỉm cười giúp các vị khách nước ngoài liên hệ một chiếc xe taxi uy tín.
The hotel's chief concierge smiled and helped the foreign guests arrange a reliable taxi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây