ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
药妆
yàozhuāng
Dược mỹ phẩm
Hán việt: dược trang
—

Gợi nhớ

Từ "药妆" (yàozhuāng) mang nghĩa "Dược mỹ phẩm", kết hợp bởi 药 (yào - dược): "Thuốc" + 妆 (zhuāng - trang): "trang điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 药: Những cây thảo dược (艹) được hái về bó gọn và ước lượng đúng liều (约) để sắc lên chữa bệnh chính là thuốc (药). • Chữ 妆: Người phụ nữ (女) ngồi bên chiếc giường gỗ (丬) chải chuốt phấn son để làm đẹp và trang điểm (妆).

Thành phần cấu tạo

药妆
yàozhuāng
Dược mỹ phẩm
药
yào • dược
Thuốc
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
约
Ước
Hẹn, ước lượng / âm đọc (phía dưới)
妆
zhuāng • trang
trang điểm
丬
Tường (biến thể)
Phía trái
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dược mỹ phẩm
Ví dụ (3)
yàozhuāng药妆chǎnpǐn产品tōngcháng通常zài在yàodiàn药店xiāoshòu销售,jùyǒu具有fǔzhù辅助zhìliáo治疗pífūbìng皮肤病de的zuòyòng作用。
Sản phẩm dược mỹ phẩm thường được bán tại hiệu thuốc, có tác dụng hỗ trợ điều trị bệnh về da.
Dermocosmetic products are usually sold in pharmacies and help in the auxiliary treatment of skin conditions.
mǐngǎn敏感jī肌hé和dòudòu痘痘jī肌huànzhě患者gèng更qīngxiàng倾向yú于xuǎnyòng选用wēnhé温和de的yàozhuāng药妆。
Người có làn da nhạy cảm và da mụn có xu hướng lựa chọn dược mỹ phẩm dịu nhẹ hơn.
People with sensitive and acne-prone skin tend to prefer gentle cosmeceuticals.
zhè这gè个fǎguó法国pǐnpái品牌de的yàozhuāng药妆yǐ以tiānrán天然wēnquánshuǐ温泉水wèi为héxīn核心chéngfèn成分。
Dược mỹ phẩm của thương hiệu Pháp này lấy nước khoáng nóng tự nhiên làm thành phần cốt lõi.
This French dermocosmetic brand features natural thermal spring water as its core ingredient.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây